- 哥ca(anh trai)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp)
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
khúc ca khải hoàn; bài ca chiến thắng
Chúng tôi hát vang bài ca chiến thắng về nhà.
khúc ca khải hoàn; bài ca chiến thắng
Chúng tôi hát vang bài ca chiến thắng về nhà.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
khúc ca khải hoàn; bài ca chiến thắng
khúc ca khải hoàn; bài ca chiến thắng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.