- 勹bao(bao quanh, uốn cong)
- 厶tư(riêng tư, cong queo)
Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
làm rách (vớ, tất,... do vật sắc nhọn móc vào)
Tất của tôi bị móc rách rồi.
làm rách (vớ, tất,... do vật sắc nhọn móc vào)
Tất của tôi bị móc rách rồi.
Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
làm rách (vớ, tất,... do vật sắc nhọn móc vào)
làm rách (vớ, tất,... do vật sắc nhọn móc vào)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.