- 勹bao(bao quanh, uốn cong)
- 厶tư(riêng tư, cong queo)
Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
móc ngoặc; thông đồng với nhau
Họ đã thông đồng với nhau.
âm mưu cấu kết; thông đồng mưu hại
móc ngoặc; thông đồng với nhau
Họ đã thông đồng với nhau.
âm mưu cấu kết; thông đồng mưu hại
Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
móc ngoặc; thông đồng với nhau
móc ngoặc; thông đồng với nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.