- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
giá trọn gói; gói tất cả
Gói này rất đáng tiền.
giá trọn gói; gói tất cả
Gói này rất đáng tiền.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
giá trọn gói; gói tất cả
giá trọn gói; gói tất cả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.