- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
gói; bó; túi; bao
Cái bọc này rất nặng.
túi; bọc; vòng quanh; gánh chịu
Cái túi này rất nặng.
gói; bó; túi; bao
Cái bọc này rất nặng.
túi; bọc; vòng quanh; gánh chịu
Cái túi này rất nặng.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
gói; bó; túi; bao
gói; bó; túi; bao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.