- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
bao bì; bịt kín; đóng gói
Xin hãy niêm phong lá thư cẩn thận.
bao bì và niêm phong; đóng gói và dán kín
Xin hãy đóng gói bưu kiện này cẩn thận.
bao bì; bịt kín; đóng gói
Xin hãy niêm phong lá thư cẩn thận.
bao bì và niêm phong; đóng gói và dán kín
Xin hãy đóng gói bưu kiện này cẩn thận.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
bao bì; bịt kín; đóng gói
bao bì; bịt kín; đóng gói
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.