- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
chuyến bay thuê bao; máy bay charter
Chúng tôi đi du lịch bằng máy bay thuê.
thuê nguyên chuyến máy bay; máy bay thuê chuyến
Chúng tôi thuê máy bay đi du lịch.
chuyến bay thuê bao; máy bay charter
Chúng tôi đi du lịch bằng máy bay thuê.
thuê nguyên chuyến máy bay; máy bay thuê chuyến
Chúng tôi thuê máy bay đi du lịch.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
chuyến bay thuê bao; máy bay charter
chuyến bay thuê bao; máy bay charter
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.