- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
thuê bao tàu; thuê nguyên chuyến tàu
Chúng tôi thuê thuyền đi du lịch.
thuê bao tàu; thuê nguyên chuyến tàu
Chúng tôi thuê thuyền đi du lịch.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
thuê bao tàu; thuê nguyên chuyến tàu
thuê bao tàu; thuê nguyên chuyến tàu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.