- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
vỏ bọc thuốc; bao thuốc (viên nang)
Loại thuốc này có vỏ bọc.
vỏ bọc; vỏ ngoài (của hạt ngô)
Vỏ ngô có thể dùng để cho gia súc ăn.
vỏ bọc thuốc; bao thuốc (viên nang)
Loại thuốc này có vỏ bọc.
vỏ bọc; vỏ ngoài (của hạt ngô)
Vỏ ngô có thể dùng để cho gia súc ăn.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
vỏ bọc thuốc; bao thuốc (viên nang)
vỏ bọc thuốc; bao thuốc (viên nang)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.