- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
bảo đảm bồi thường
Tôi sẽ bồi thường thiệt hại cho bạn.
bảo đảm bồi thường
Tôi sẽ bồi thường thiệt hại cho bạn.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.
bảo đảm bồi thường
bảo đảm bồi thường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.