- 亻nhân(người)
- 匕tỉ(cái thìa, so sánh)
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
hoá giải; giải quyết; tháo gỡ (mâu thuẫn)
Chúng ta nên hóa giải mâu thuẫn.
hoá giải; giải quyết; tháo gỡ (khó khăn)
hoá giải; giải toả; xoa dịu
Anh ấy đã hóa giải nỗi lo của tôi.
hoá giải; giải quyết; tháo gỡ (mâu thuẫn)
Chúng ta nên hóa giải mâu thuẫn.
hoá giải; giải quyết; tháo gỡ (khó khăn)
hoá giải; giải toả; xoa dịu
Anh ấy đã hóa giải nỗi lo của tôi.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
hoá giải; giải quyết; tháo gỡ (mâu thuẫn)
hoá giải; giải quyết; tháo gỡ (mâu thuẫn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hóa giải; giải tỏa; tiêu trừ
Anh ấy đã xua tan những nghi ngờ của tôi.
hoá giải; tháo gỡ
hoá giải; giải quyết; tháo gỡ
hóa giải; giải tỏa; tiêu trừ
Anh ấy đã xua tan những nghi ngờ của tôi.
hoá giải; tháo gỡ
hoá giải; giải quyết; tháo gỡ