- ⼔bội(người quay lưng lại (tượng hình))
Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.
Chí tuyến Bắc
Đường chí tuyến Bắc đi qua đây.
Chí tuyến Bắc
Đường chí tuyến Bắc đi qua đây.
Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Chí tuyến Bắc
Chí tuyến Bắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.