- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
khả năng sáng tạo; sức sáng tạo
Thiết kế này tràn đầy sự khéo léo.
tâm huyết của người thợ; sự tinh xảo khéo léo
Anh ấy có sự khéo léo.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
khả năng sáng tạo; sức sáng tạo
Thiết kế này tràn đầy sự khéo léo.
tâm huyết của người thợ; sự tinh xảo khéo léo
Anh ấy có sự khéo léo.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
khả năng sáng tạo; sức sáng tạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.