- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
khéo léo độc đáo; tài hoa riêng biệt [thành ngữ]
Thiết kế này độc đáo và khéo léo.
sáng tạo độc đáo; thể hiện tài năng sáng tạo xuất chúng [thành ngữ]
Thiết kế này rất độc đáo.
khéo léo độc đáo; tài hoa riêng biệt [thành ngữ]
Thiết kế này độc đáo và khéo léo.
sáng tạo độc đáo; thể hiện tài năng sáng tạo xuất chúng [thành ngữ]
Thiết kế này rất độc đáo.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
khéo léo độc đáo; tài hoa riêng biệt [thành ngữ]
khéo léo độc đáo; tài hoa riêng biệt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.