tủ nhỏ; tủ đựng đồ nhỏ
tủ nhỏ; tủ đựng đồ nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tủ nhỏ; tủ đựng đồ nhỏ(kế thừa)
Cái tủ này cũ lắm rồi.
trường hợp; ví dụ; thông lệ(kế thừa)
Cái hộp này rất đẹp.
hộp; hộp đựng đồ(kế thừa)
Mua hộp trả ngọc.
tủ nhỏ; tủ đựng đồ nhỏ(kế thừa)
Cái tủ này cũ lắm rồi.
trường hợp; ví dụ; thông lệ(kế thừa)
Cái hộp này rất đẹp.
hộp; hộp đựng đồ(kế thừa)
Mua hộp trả ngọc.