- 宀miên(mái nhà)
- 㠯dĩ(dụng cụ, công việc)
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
quan y; thầy thuốc (chức danh tôn kính)
quan y; y quan (chức quan phụ trách y tế)
Anh ấy là một y quan.
quan y; thầy thuốc (chức danh tôn kính)
quan y; y quan (chức quan phụ trách y tế)
Anh ấy là một y quan.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
quan y; thầy thuốc (chức danh tôn kính)
quan y; thầy thuốc (chức danh tôn kính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.