- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
thầy thuốc; y gia
Ông ấy là một thầy thuốc nổi tiếng.
thầy thuốc; y gia
Ông ấy là một thầy thuốc nổi tiếng.
thầy thuốc; người hành nghề y
thầy thuốc; y gia
Ông ấy là một thầy thuốc nổi tiếng.
thầy thuốc; y gia
Ông ấy là một thầy thuốc nổi tiếng.
thầy thuốc; người hành nghề y
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
thầy thuốc; y gia
thầy thuốc; y gia
thầy thuốc; y gia (đặc biệt trong Đông y)
thầy thuốc; y gia (đặc biệt trong Đông y)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.