- ⺊bốc(que bói)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
chiêm tinh học
Cô ấy rất hứng thú với chiêm tinh học.
chiêm tinh học
Cô ấy rất hứng thú với chiêm tinh học.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
chiêm tinh học
chiêm tinh học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.