- 上thượng(phía trên)
- 卜bốc(bói toán, cắm xuống)
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
khe cắm thẻ (thẻ SD, SIM, v.v.)
Chiếc điện thoại này có hai khe cắm thẻ.
rãnh kẹp; khe cắm (thẻ)
Khe cắm thẻ của điện thoại này bị hỏng rồi.
khe cắm thẻ (thẻ SD, SIM, v.v.)
Chiếc điện thoại này có hai khe cắm thẻ.
rãnh kẹp; khe cắm (thẻ)
Khe cắm thẻ của điện thoại này bị hỏng rồi.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
khe cắm thẻ (thẻ SD, SIM, v.v.)
khe cắm thẻ (thẻ SD, SIM, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.