- 上thượng(phía trên)
- 卜bốc(bói toán, cắm xuống)
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
bị đờm nghẹn ở cổ họng
Tôi bị đờm mắc kẹt trong cổ họng, rất khó chịu.
bị đờm nghẹn ở cổ họng
Tôi bị đờm mắc kẹt trong cổ họng, rất khó chịu.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Đờm (đàm) là chứng bệnh sinh ra khi cổ họng bị viêm nóng.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Đờm (đàm) là chứng bệnh sinh ra khi cổ họng bị viêm nóng.
bị đờm nghẹn ở cổ họng
bị đờm nghẹn ở cổ họng