Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Carmen (tên người, tên nhạc kịch)
中歌剧或人名,著名的音乐作品和人物名称gējù huò rénmíng、zhùmíng de yīnyuè zuòpǐn hé rénwù míngchèng
Carmen là một vở opera Tây Ban Nha.
vở opera Carmen (1875) của Georges Bizet, dựa trên tiểu thuyết của Prosper Mérimée
中比才创作的著名歌剧,讲述卡门与士兵的爱情故事Bǐ cái chuàngzuò de zhùmíng gējù, jiǎngshù Kǎ mén yǔ shìbīng de àiqíng gùshì
Carmen là một vở opera nổi tiếng.
Carmen (tên người, tên nhạc kịch)
中歌剧或人名,著名的音乐作品和人物名称gējù huò rénmíng、zhùmíng de yīnyuè zuòpǐn hé rénwù míngchèng
Carmen là một vở opera Tây Ban Nha.
vở opera Carmen (1875) của Georges Bizet, dựa trên tiểu thuyết của Prosper Mérimée
中比才创作的著名歌剧,讲述卡门与士兵的爱情故事Bǐ cái chuàngzuò de zhùmíng gējù, jiǎngshù Kǎ mén yǔ shìbīng de àiqíng gùshì
Carmen là một vở opera nổi tiếng.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.