quẻ (bói toán); quái (trong Kinh Dịch)
Anh ấy đang nghiên cứu bát quái.
quẻ (trong Kinh Dịch); quái (một trong tám quẻ bát quái)
Quẻ này có nghĩa là gì?
quẻ (một trong 64 quẻ trong Kinh Dịch)
quẻ (bói toán); quái (trong Kinh Dịch)
Anh ấy đang nghiên cứu bát quái.
quẻ (trong Kinh Dịch); quái (một trong tám quẻ bát quái)
Quẻ này có nghĩa là gì?
quẻ (một trong 64 quẻ trong Kinh Dịch)