- 臣thần(bề tôi, mắt nhìn xuống)
- 卜bốc(bói toán)
Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
trằn trọc không ngủ được; mất ngủ bồn chồn
trằn trọc không ngủ được; mất ngủ bồn chồn
Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
trằn trọc không ngủ được; mất ngủ bồn chồn
trằn trọc không ngủ được; mất ngủ bồn chồn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.