- 臣thần(bề tôi, mắt nhìn xuống)
- 卜bốc(bói toán)
Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
kiểu nằm ngang; kiểu đặt nằm (thiết kế nằm ngang)
Cái TV này là loại nằm ngang.
kiểu nằm; (tư thế) nằm ngang
Tập thể dục nằm có lợi cho sức khỏe.
kiểu nằm ngang; kiểu đặt nằm (thiết kế nằm ngang)
Cái TV này là loại nằm ngang.
kiểu nằm; (tư thế) nằm ngang
Tập thể dục nằm có lợi cho sức khỏe.
Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
kiểu nằm ngang; kiểu đặt nằm (thiết kế nằm ngang)
kiểu nằm ngang; kiểu đặt nằm (thiết kế nằm ngang)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.