- 臣thần(bề tôi, mắt nhìn xuống)
- 卜bốc(bói toán)
Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
hổ phục; hổ ẩn mình
Ngọa Hổ Tàng Long là một bộ phim.
hổ ẩn mình; nhân tài tiềm ẩn (bóng)
Anh ấy là một nhân vật tài năng ẩn mình.
hổ ẩn mình; tài năng ẩn giấu
Anh ấy là một người tài năng ẩn giấu.
hổ phục; hổ ẩn mình
Ngọa Hổ Tàng Long là một bộ phim.
hổ ẩn mình; nhân tài tiềm ẩn (bóng)
Anh ấy là một nhân vật tài năng ẩn mình.
hổ ẩn mình; tài năng ẩn giấu
Anh ấy là một người tài năng ẩn giấu.
Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
hổ phục; hổ ẩn mình
hổ phục; hổ ẩn mình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.