- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Sách Sử Ký Thứ Nhất (Kinh Thánh)
Sách Sử Ký Thứ Nhất là một cuốn sách trong Kinh Thánh.
Sách Sử Ký Thứ Nhất (Kinh Thánh)
Sách Sử Ký Thứ Nhất là một cuốn sách trong Kinh Thánh.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Sách Sử Ký Thứ Nhất (Kinh Thánh)
Sách Sử Ký Thứ Nhất (Kinh Thánh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.