- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 土thổ(đất)
- 丶chủ(điểm nhỏ (vật nặng))
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
nồi áp suất
Mẹ tôi dùng nồi áp suất để nấu cơm.
nồi áp suất
Mẹ tôi dùng nồi áp suất để nấu cơm.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
nồi áp suất
nồi áp suất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.