- 户hộ(cửa, nhà)
- 斤cân(cái rìu)
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
nhà vệ sinh; toilet; nhà xí
中上厕所的房间;盥洗和排便的地方shàng cèsuǒ de fángjiān; guànxǐ hé pái biàn de dìfang
Nhà vệ sinh ở đâu?
nhà vệ sinh; toilet (danh từ đo lường: 間[jian1], 處[chu4])
中上厕所用的房间shàng cèsuǒ yòng de fángjiān
nhà vệ sinh; toilet; nhà xí
中上厕所的房间;盥洗和排便的地方shàng cèsuǒ de fángjiān; guànxǐ hé pái biàn de dìfang
Nhà vệ sinh ở đâu?
nhà vệ sinh; toilet (danh từ đo lường: 間[jian1], 處[chu4])
中上厕所用的房间shàng cèsuǒ yòng de fángjiān
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
nhà vệ sinh; toilet; nhà xí
nhà vệ sinh; toilet; nhà xí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.