- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
phòng vệ sinh; nhà vệ sinh
中有浴室、马桶等设施的房间yǒu yùshì、mǎtǒng děng shèshī de fángjiān
Nhà vệ sinh ở đâu?
nhà vệ sinh; phòng tắm; toilet
中用来洗澡和上厕所的房间yònglái xǐzǎo hé shàng cèsuǒ de fángjiān
phòng vệ sinh; nhà vệ sinh
phòng vệ sinh; nhà vệ sinh
中有浴室、马桶等设施的房间yǒu yùshì、mǎtǒng děng shèshī de fángjiān
Nhà vệ sinh ở đâu?
nhà vệ sinh; phòng tắm; toilet
中用来洗澡和上厕所的房间yònglái xǐzǎo hé shàng cèsuǒ de fángjiān
phòng vệ sinh; nhà vệ sinh
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
phòng vệ sinh; nhà vệ sinh
phòng vệ sinh; nhà vệ sinh
phòng tắm vệ sinh; thiết bị vệ sinh phòng tắm
中放洗澡、上厕所等的房间fàng xǐzào、shàng cèsuǒ děng de fángjiān
phòng tắm vệ sinh; thiết bị vệ sinh phòng tắm
中放洗澡、上厕所等的房间fàng xǐzào、shàng cèsuǒ děng de fángjiān
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.