- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
nhà vệ sinh; phòng tắm; toilet
Nhà vệ sinh ở đâu?
Nhà vệ sinh của nhà hàng này rất sạch sẽ.
nhà vệ sinh; phòng tắm
中上厕所或洗澡的房间shàng cèsuǒ huò xǐzǎo de fángjiān
nhà vệ sinh; phòng rửa tay
nhà vệ sinh; phòng tắm; toilet
Nhà vệ sinh ở đâu?
Nhà vệ sinh của nhà hàng này rất sạch sẽ.
nhà vệ sinh; phòng tắm
中上厕所或洗澡的房间shàng cèsuǒ huò xǐzǎo de fángjiān
nhà vệ sinh; phòng rửa tay
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
nhà vệ sinh; phòng tắm; toilet
nhà vệ sinh; phòng tắm; toilet
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中用来洗手和上厕所的房间yònglái xǐshǒu hé shàngcèsuǒ de fángjiān
中用来洗手和上厕所的房间yònglái xǐshǒu hé shàngcèsuǒ de fángjiān