- 厂hán(vách đá, mái che)
- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 子tử(con, đứa trẻ)
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
giày đế dày; giày platform
Cô ấy thích đi giày đế xuồng.
giày đế dày; giày platform
Cô ấy thích đi giày đế xuồng.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
giày đế dày; giày platform
giày đế dày; giày platform
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.