- 厂hán(vách đá, mái che)
- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 子tử(con, đứa trẻ)
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
đối xử hậu hĩnh; hậu đãi
Anh ấy đối xử hào phóng với nhân viên của mình.
đối xử hậu hĩnh; hậu đãi
Anh ấy đối xử hào phóng với nhân viên của mình.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
đối xử hậu hĩnh; hậu đãi
đối xử hậu hĩnh; hậu đãi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.