- 土thổ(đất)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị sự kiểm soát))HÌNH THANH
Ngôi chùa được xây trên đất, mọi thứ đều được kiểm soát trong từng tấc vuông.
chùa Phật; tự viện
中供奉佛祖的地方;佛教建筑gōngfèng fózu de dìfang; fójiào jiànzhú
Ngôi chùa này rất cổ kính.
chùa; đền thờ Hồi giáo; tự (viện)
中信仰伊斯兰教的人礼拜的地方xìnyǎng yīsīlánjiào de rén lǐbài de dìfang
Ngôi chùa này rất cổ kính.
chùa; tự viện; (cũ) công sở
中佛教建筑,僧人居住和修行的地方fójiào jiànzhú, sēngrén jūzhù hé xiūxíng de dìfang
chùa Phật; tự viện
中供奉佛祖的地方;佛教建筑gōngfèng fózu de dìfang; fójiào jiànzhú
Ngôi chùa này rất cổ kính.
chùa; đền thờ Hồi giáo; tự (viện)
中信仰伊斯兰教的人礼拜的地方xìnyǎng yīsīlánjiào de rén lǐbài de dìfang
Ngôi chùa này rất cổ kính.
chùa; tự viện; (cũ) công sở
中佛教建筑,僧人居住和修行的地方fójiào jiànzhú, sēngrén jūzhù hé xiūxíng de dìfang
Ngôi chùa được xây trên đất, mọi thứ đều được kiểm soát trong từng tấc vuông.
Ngôi chùa được xây trên đất, mọi thứ đều được kiểm soát trong từng tấc vuông.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.