- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 泉tuyền(suối nguồn)
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
ban đầu; nguyên trước đây
中从前;开始的时候cóngqián;kāishǐ de shíhou
Anh ấy ban đầu sống ở đây.
nguyên bản; gốc; vốn có
中最初的样子;起初就有的zuì chū de yàngzi; qǐ chū jiù yǒu de
Anh ấy ban đầu là giáo viên.
ban đầu; nguyên trước đây
中从前;开始的时候cóngqián;kāishǐ de shíhou
Anh ấy ban đầu sống ở đây.
nguyên bản; gốc; vốn có
中最初的样子;起初就有的zuì chū de yàngzi; qǐ chū jiù yǒu de
Anh ấy ban đầu là giáo viên.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
ban đầu; nguyên trước đây
ban đầu; nguyên trước đây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
中之前的;以前的zhīqián de; yǐqián de
Anh ấy trước đây là giáo viên.
trước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
中之前的;以前的zhīqián de; yǐqián de
Anh ấy trước đây là giáo viên.