- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 泉tuyền(suối nguồn)
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
tại chỗ; ngay tại chỗ cũ
中原来的地方;没有移动的地点yuánlái de dìfang;méiyǒu yídòng de dìdiǎn
Xin bạn đợi tại chỗ.
tại chỗ; nguyên vị trí
中事物或人原来所在的位置或地方shìwù huò rén yuánlái suǒzài de wèizhì huò dìfang
Xin hãy quay về chỗ cũ.
tại chỗ; ngay tại chỗ cũ
中原来的地方;没有移动的地点yuánlái de dìfang;méiyǒu yídòng de dìdiǎn
Xin bạn đợi tại chỗ.
tại chỗ; nguyên vị trí
中事物或人原来所在的位置或地方shìwù huò rén yuánlái suǒzài de wèizhì huò dìfang
Xin hãy quay về chỗ cũ.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
tại chỗ; ngay tại chỗ cũ
tại chỗ; ngay tại chỗ cũ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tại chỗ; ngay tại chỗ
中在同一个地方,不动的zài tóng yī ge dìfang, búdòng de
Đây là sản phẩm địa phương.
tại chỗ; vị trí ban đầu; (sinh học) nguyên vị (in situ)
中现在所在的位置或地方xiànzài suǒ zàidè de wèizhì huò dìfang
Xin hãy đợi tôi ở chỗ cũ.
tại chỗ; ngay tại chỗ
中在同一个地方,不动的zài tóng yī ge dìfang, búdòng de
Đây là sản phẩm địa phương.
tại chỗ; vị trí ban đầu; (sinh học) nguyên vị (in situ)
中现在所在的位置或地方xiànzài suǒ zàidè de wèizhì huò dìfang
Xin hãy đợi tôi ở chỗ cũ.