- 京kinh(kinh đô, nơi cao lớn)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi bật)
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
tại chỗ; ngay tại đó
ngay tại chỗ; tại chỗ
tại chỗ; ngay tại đó
ngay tại chỗ; tại chỗ
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
tại chỗ; ngay tại đó
tại chỗ; ngay tại đó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.