- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 泉tuyền(suối nguồn)
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
giậm chân tại chỗ; không tiến lên được [thành ngữ]
Chúng ta không thể dậm chân tại chỗ.
giậm chân tại chỗ [thành ngữ]
giậm chân tại chỗ; không tiến lên được [thành ngữ]
Chúng ta không thể dậm chân tại chỗ.
giậm chân tại chỗ [thành ngữ]
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
giậm chân tại chỗ; không tiến lên được [thành ngữ]
giậm chân tại chỗ; không tiến lên được [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.