- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 泉tuyền(suối nguồn)
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
lò phản ứng hạt nhân; lò nguyên tử
Lò phản ứng hạt nhân là tên gọi cũ của lò phản ứng hạt nhân.
lò phản ứng hạt nhân; lò nguyên tử
Lò phản ứng hạt nhân là tên gọi cũ của lò phản ứng hạt nhân.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
lò phản ứng hạt nhân; lò nguyên tử
lò phản ứng hạt nhân; lò nguyên tử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.