- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 泉tuyền(suối nguồn)
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
lộ nguyên hình; bộ mặt thật bị phơi bày hoàn toàn [thành ngữ]
Cuối cùng anh ta cũng lộ nguyên hình.
lộ nguyên hình; bộ mặt thật bị phơi bày hoàn toàn [thành ngữ]
Cuối cùng anh ta cũng lộ nguyên hình.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
lộ nguyên hình; bộ mặt thật bị phơi bày hoàn toàn [thành ngữ]
lộ nguyên hình; bộ mặt thật bị phơi bày hoàn toàn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.