- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 泉tuyền(suối nguồn)
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
tha thứ; tha lỗi; thông cảm
中不怪别人,不责备bù guài biérén, bù zébèi
Xin hãy tha thứ cho tôi.
bao dung; khoan dung; tha thứ
中不责怪别人的错误;接受他人的道歉bù zéguài biérén de cuòwù; jiēshòu tārén de dàoqiàn
bao dung; tha thứ; chấp nhận
tha thứ; tha lỗi; thông cảm
中不怪别人,不责备bù guài biérén, bù zébèi
Xin hãy tha thứ cho tôi.
bao dung; khoan dung; tha thứ
中不责怪别人的错误;接受他人的道歉bù zéguài biérén de cuòwù; jiēshòu tārén de dàoqiàn
bao dung; tha thứ; chấp nhận
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
tha thứ; tha lỗi; thông cảm
tha thứ; tha lỗi; thông cảm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.