- 且thả(xếp chồng, tạm thời)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
huyện quan; quan huyện
Huyện quan là quan chức thời cổ đại.
huyện quan; quan huyện
huyện quan; quan huyện
Huyện quan là quan chức thời cổ đại.
huyện quan; quan huyện
Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
huyện quan; quan huyện
huyện quan; quan huyện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.