- 囗vi(cái khung, bao quanh)
- 儿nhân(người, chân)
Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
bốn lần; lần thứ tư
中第四次;发生了四回dì sì cì;fāshēngle sì huí
Đây là lần thứ tư tôi đến Trung Quốc.
bốn lần
中四个不同的场合或时间sì gè búyǒng de chǎnghé huò shíjiān
Tôi đã đi Trung Quốc bốn lần.
bốn lần; lần thứ tư
中第四次;发生了四回dì sì cì;fāshēngle sì huí
Đây là lần thứ tư tôi đến Trung Quốc.
bốn lần
中四个不同的场合或时间sì gè búyǒng de chǎnghé huò shíjiān
Tôi đã đi Trung Quốc bốn lần.
Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
bốn lần; lần thứ tư
bốn lần; lần thứ tư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bốn lần; (toán) bậc bốn
中数学中表示四个相同的数相乘;或指做某事四个回数shùxué zhōng biǎoshì sì ge xiāngtóng de shù xiānngchéng;huò zhǐ zuò mǒushì sì ge huíshù
Từ này xuất hiện bốn lần trong bài viết.
bốn lần; (toán) bậc bốn
中数学中表示四个相同的数相乘;或指做某事四个回数shùxué zhōng biǎoshì sì ge xiāngtóng de shù xiānngchéng;huò zhǐ zuò mǒushì sì ge huíshù
Từ này xuất hiện bốn lần trong bài viết.