- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
lai trở lại; hồi giao (lai với thế hệ bố mẹ)
Lai ngược là một khái niệm trong di truyền học.
lai trở lại; hồi giao (lai với thế hệ bố mẹ)
Lai ngược là một khái niệm trong di truyền học.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
lai trở lại; hồi giao (lai với thế hệ bố mẹ)
lai trở lại; hồi giao (lai với thế hệ bố mẹ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.