- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
trở về kinh đô; hồi kinh
Ngày mai anh ấy về kinh.
trở về kinh đô; hồi kinh
Ngày mai anh ấy về kinh.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
trở về kinh đô; hồi kinh
trở về kinh đô; hồi kinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.