- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
sạc lại; nạp lại điện
Điện thoại của tôi cần sạc lại.
sạc lại; nạp lại điện
Điện thoại của tôi cần sạc lại.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
sạc lại; nạp lại điện
sạc lại; nạp lại điện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.