- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
nôn ra; trào ngược; (tài chính) thoái lui lợi nhuận
Anh ấy đã nôn ra những gì đã ăn.
(bóng) (thị trường chứng khoán) thu hồi lợi nhuận; điều chỉnh giảm sau khi tăng
Thị trường chứng khoán đã trả lại phần lớn mức tăng.
nôn ra; trào ngược; (tài chính) thoái lui lợi nhuận
Anh ấy đã nôn ra những gì đã ăn.
(bóng) (thị trường chứng khoán) thu hồi lợi nhuận; điều chỉnh giảm sau khi tăng
Thị trường chứng khoán đã trả lại phần lớn mức tăng.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
nôn ra; trào ngược; (tài chính) thoái lui lợi nhuận
nôn ra; trào ngược; (tài chính) thoái lui lợi nhuận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.