- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
bệnh sốt hồi quy
Anh ấy bị sốt tái phát.
bệnh sốt hồi quy
Anh ấy bị sốt tái phát.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
bệnh sốt hồi quy
bệnh sốt hồi quy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.