- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
kẹp giấy (hình chữ U)
Làm ơn cho tôi một cái kẹp giấy.
kẹp giấy (hình chữ U)
Làm ơn cho tôi một cái kẹp giấy.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
kẹp giấy (hình chữ U)
kẹp giấy (hình chữ U)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.