- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
(lóng mạng) đáp trả; phản pháo
Anh ấy thích đáp trả người khác trên mạng.
(lóng mạng) đáp trả; phản pháo
Anh ấy thích đáp trả người khác trên mạng.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
(lóng mạng) đáp trả; phản pháo
(lóng mạng) đáp trả; phản pháo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.