- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
hoa hồng; tiền hoa hồng; tiền hối lộ (cho trung gian)
Anh ta đã nhận tiền hoa hồng.
hoa hồng; tiền hoa hồng (cho trung gian); tiền lại quả
hoa hồng; tiền hoa hồng (lại quả; tiền lại quả)
Anh ta đã nhận tiền lại quả.
hoa hồng; tiền hoa hồng; tiền hối lộ (cho trung gian)
Anh ta đã nhận tiền hoa hồng.
hoa hồng; tiền hoa hồng (cho trung gian); tiền lại quả
hoa hồng; tiền hoa hồng (lại quả; tiền lại quả)
Anh ta đã nhận tiền lại quả.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
hoa hồng; tiền hoa hồng; tiền hối lộ (cho trung gian)
hoa hồng; tiền hoa hồng; tiền hối lộ (cho trung gian)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tiền hoa hồng; tiền lại quả; tiền phần trăm (bất hợp pháp)
tiền hoa hồng; tiền lại quả; tiền phần trăm (bất hợp pháp)